Sữa Lactylium 3 dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên 900g

Sữa Lactylium 3 dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên 900g

410,000 đ/hộp

• Mã SP: SP0404

• Hãng sản xuất: Nutribio

• Xuất sứ: Nhập khẩu Pháp

• Vận chuyển: Gửi hàng toàn quốc

• Nhóm sản phẩm: Sữa bột cho bé

• Tình trạng: Có hàng ngay

Thực phẩm bổ sung dưỡng chất cho trẻ từ 1 tuổi trở lên

Tùy chọn có sẵn:

Số lượng:

1.Tên sản phẩm: Sữa Lactylium 3 dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên

2.Thành phần cấu tạo: Bột sữa tách béo, dầu thực vật, Đạm whey  khử  khoáng khô (từ sữa), sucrose, maltodextrins, Fructo-oligosacharides, lactose, bột sữa tách béo, khoáng chất (canxi citrate, canxi carbonat, sắt phosphate, natri chlorid, kẽm sunphate, Đồng sunphate, natri selenite, Kali iodide), Hương Vani,vitamin (C, E, D3, PP, A, Kl, B8, B5, B6, Bl, B9), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành), Choline bitartrate, Chất chống oxy hóa (vitamin E).

3.Thành phần dinh dưỡng

 

 

per 100g powder

per 100ml ready-to-drink product

per 100kcal

Protein

g

16

2,3

3,5

Caseins-whey proteins ratio

%

70/30

-

-

Fat

g

17,4

2,5

3,8

Linoleic acid

mg

2500

360

545

Alpha-linolenic acid

mg

180

25,9

39,2

Carbohydrates

g

58

8,4

12,6

Energy

kcal

459

66,1

100

 

kJ

1926

277

420

Fibres

g

3

0,43

0,65

Vitamins

 

 

 

 

A

µg

455

65,5

99,1

D

µg

7,2

1,0

1,6

C / Ascorbic acid

mg

65

9,4

14,2

B1 /Thiamine

mg

0,4

0,06

0,09

B2

mg

0,9

0,13

0,20

PP / Niacin

mg

2,8

0,40

0,61

B5 / Pantothenic acid

mg

2,4

0,35

0,52

B6

mg

0,33

0,05

0,07

B8 / Biotin

µg

10

1,4

2,2

B9 / Folic acid

µg

65

9,4

14,2

B12

µg

1,9

0,27

0,41

K1

µg

45

6,5

9,8

E

mg a-TE

8

1,2

1,7

Minerals

 

 

 

 

Sodium

mg

200

28,8

43,6

Potassium

mg

665

95,8

145

Calcium

mg

655

94,3

143

Phosphorus

mg

415

59,8

90,4

Iron

mg

7,1

1,0

1,5

Zinc

mg

4,5

0,65

0,98

Magnesium

mg

46

6,6

10,0

Chloride

mg

460

66,2

100

Iodine

µg

65

9,4

14,2

Copper

µg

345

49,7

75,2

Manganese

µg

40

5,8

8,7

Selenium

µg

15,5

2,2

3,4

Other nutrients

 

 

 

 

Choline

mg

67

9,6

14,6

4.Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng được ghi ở trên bao bì của sản phẩm

5. Công dụng: Giúp bổ sung năng lượng và chất dinh dưỡng thiết yếu cho chế độ ăn hàng ngày, hỗ trợ sự phát triển toàn diện của trẻ.

6. Đối tượng sử dụng: dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên

7. Hướng dẫn sử dụng:

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Sức khỏe của trẻ tùy thuộc vào sự tuân thủ chặt chẽ các hướng dẫn dưới đây.

Vệ sinh, chuẩn bị dụng cụ pha chế, sử dụng và bảo quản một cách thích hợp là rất quan trọng trong quá trình chế biến cho trẻ. Không nên dùng cho trẻ mắc các bệnh về miễn dịch trừ khi có chỉ định và giám sát của Bác sĩ. Nên hỏi ý kiến bác sĩ để biết loại sản phẩm nào phù hợp với con bạn.

Cách pha sản phẩm

- Rửa tay thật sạch và khử trùng dụng cụ pha.

- Đun sôi nước uống và để nguội trong ấm khoảng 30 phút xuống khoảng 40°c

- Rót đúng lượng nước ấm cần dùng vào dụng cụ pha đã khử trùng (Không sử dụng nước đã đun sôi nhiều lần)

- Chỉ dùng muỗng đong kèm trong hộp, gạt ngang muỗng đong vào gờ băng nhựa đặc biệt bên trong hộp để đạt mức liều chính xác. Không nén bột trong muỗng.

- Đổ lượng bột tương ứng vào nước. Lượng chênh lệch lớn so với lượng khuyến cáo có thể dẫn đến hậu quả không tốt.

- Đậy kỹ nắp dụng cụ và LẮC ĐỀU (ít nhất 10 giây) cho đến khi bột được hòa tan hoàn toàn.

- Kiểm tra nhiệt độ bằng cách nhỏ vài giọt sữa lên mặt trong của cổ tay, rồi cho trẻ uống liền.

Bảng hướng dẫn cách pha sữa:

Sử dụng bảng dưới đây để đong chính xác lượng nước và bột. Sử dụng muỗng đong có trong lon và bảo quản muỗng đong KHÔ RÁO trong lon.

LƯỢNG DÙNG ĐỀ NGHỊ (NẾU BÁC SĨ NHI KHOA KHÔNG CHỈ ĐỊNH KHÁC)

TUỒI TRẺ SƠ SINH

SỐ LẦN UỐNG/NGÀY

LƯỢNG PHA MỖI LẦN UỐNG

SỐ MUỖNG LƯỜNG

NƯỚC ẤM ĐÃ ĐUN SÔI

1 tuổi trở lên

2

8

240ml

1 muỗng lường gạt ngang = 4,8g sữa bột, chỉ dùng muỗng đong trong hộp. Lượng sữa khuyến cáo mỗi ngày là số lượng định hướng, mang tính chất tham khảo, nên theo nhu cầu cá nhân của trẻ và chỉ dẫn của bác sĩ nhi khoa. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất cứ loại thức ăn không từ sữa nào cho trẻ.

Sữa đã pha dùng trong vòng hai giờ. Không giữ lại phần thừa. Không nên hâm nóng sữa trong lò vi sóng, tránh trường hợp xử lý hậu quả do hâm nóng không đều. Đừng bao giờ cho thêm nhiều muỗng lường hay bất cứ cái gì khác vào thức ăn của bé so với chỉ dẫn. Để ý vệ sinh miệng trong thời gian mọc những chiếc răng đầu tiên, đặc biệt là trước khi đi ngủ.

Bảo quản: Luôn đậy kín bao hộp sau mỗi lần sừ dụng, bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát (không bảo quản trong tủ lạnh). Không đặt muỗng lường ướt vào bên trong hộp. Nên sử dụng trong vòng 1 tháng sau khi mở bao bì

8. Khối lượng tịnh: 900g/hộp